暴露
HSK6
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 暴露
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:bộc lộ, phơi bày, để lộ, bại lộ, lộ ra, phơi trần.
Ví dụ (8)
这次失败暴露了我们在管理上的漏洞。
Thất bại lần này đã bộc lộ (phơi bày) những lỗ hổng trong quản lý của chúng ta.
不要在公共场合暴露太多的个人信息。
Đừng để lộ quá nhiều thông tin cá nhân ở nơi công cộng.
因为手机没关静音,他的位置暴露了。
Vì điện thoại không tắt chuông, vị trí của anh ta đã bị bại lộ.
由于长时间暴露在阳光下,他的皮肤晒黑了。
Do phơi mình dưới ánh nắng trong thời gian dài, da anh ấy đã bị sạm đen.
穿着过于暴露有时并不合适。
Ăn mặc quá hở hang (lộ liễu) đôi khi không phù hợp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây