Chi tiết từ vựng
暴露 【bàolù】


(Phân tích từ 暴露)
Nghĩa từ: Phơi bày, phô ra
Hán việt: bão lộ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
由于
长时间
暴露
在
阳光
下,
他
的
皮肤
变得
很
黑。
Because of prolonged exposure to sunlight, his skin turned very dark.
Vì tiếp xúc ngoài nắng lâu, làn da của anh ấy trở nên rất đen.
这次
事件
暴露
了
社会
的
一些
严重
问题。
This incident exposed some serious issues in society.
Sự kiện này đã tiết lộ một số vấn đề nghiêm trọng trong xã hội.
不要
让
你
的
个人信息
暴露
给
公众。
Don't expose your personal information to the public.
Đừng để thông tin cá nhân của bạn bị phơi bày trước công chúng.
Bình luận