Chi tiết từ vựng

消磁 【xiāocí】

heart
(Phân tích từ 消磁)
Nghĩa từ: Khử từ hóa
Hán việt: tiêu từ
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

wèile
为了
bǎozhèng
保证
shùjùānquán
数据安全,
wǒmen
我们
bìxū
必须
duì
zhèxiē
这些
cídài
磁带
jìnxíng
进行
xiāocí
消磁
To ensure data security, we must demagnetize these tapes.
Để đảm bảo an toàn dữ liệu, chúng tôi phải làm sạch từ tính cho những cuộn băng này.
xiāocí
消磁
cāozuò
操作
yǐjīng
已经
wánchéng
完成,
suǒyǒu
所有
de
xìnyòngkǎ
信用卡
dōu
yǐjīng
已经
bèi
wúhàihuà
无害化。
The demagnetization process is complete, all credit cards have been neutralized.
Quá trình xóa từ đã hoàn tất, tất cả các thẻ tín dụng đã được vô hiệu hóa.
zhètái
这台
cípánqūdòngqì
磁盘驱动器
de
xiāocí
消磁
ànjiàn
按键
huài
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
jǐnkuài
尽快
xiūlǐ
修理。
The demagnetize button on this disk drive is broken, we need to repair it as soon as possible.
Nút xóa từ của ổ đĩa này đã hỏng, chúng tôi cần sửa chữa càng sớm càng tốt.
Bình luận