消磁
xiāocí
Khử từ hóa
Hán việt: tiêu từ
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khử từ hóa
Ví dụ (3)
shùyuánduìpánjìn xíngxiāo
Kỹ thuật viên khử từ đĩa.
jiùshè bèibàofèiqián yàoxiāo
Thiết bị cũ cần được khử từ trước khi thanh lý.
xiāo fáng zhǐshù huī
Khử từ có thể ngăn khôi phục dữ liệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây