Chi tiết từ vựng
个人 【gèrén】


(Phân tích từ 个人)
Nghĩa từ: Cá nhân, cá thể
Hán việt: cá nhân
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
一个
人
One person.
Một người.
每个
人
都
有
自己
的
梦想。
Everyone has their own dream.
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
我
不
认识
那个
人。
I don't know that person.
Tôi không biết người đó.
这个
人
很
有
才华。
This person is very talented.
Người này rất tài năng.
那个
人是谁?
Who is that person?
Người kia là ai?
一共
五个
人。
There are five people in total.
Tổng cộng có năm người.
每个
人
都
有
他
的
梦想。
Everyone has his own dream.
Mỗi người đều có ước mơ của mình.
我们
差
三个
人才
能
开始。
We are three people short to start.
Chúng ta còn thiếu ba người mới có thể bắt đầu.
他
不
喜欢
谈
个人
的
事情。
He doesn't like to talk about personal matters.
Cậu ta không thích nói chuyện cá nhân.
我
一个
人
在家,
感觉
很
寂寞。
I'm home alone and feel very lonely.
Mình ở nhà một mình, cảm thấy rất cô đơn.
我
的
心愿
是
让
每个
人
都
满意
My wish is to make everyone satisfied.
Mong muốn của tôi là làm cho mọi người đều hài lòng.
交通安全
是
每个
人
的
责任
Traffic safety is everyone's responsibility.
An toàn giao thông là trách nhiệm của mọi người.
世界
和平
是
每个
人
的
愿望。
World peace is everyone's wish.
Hòa bình thế giới là ước muốn của mọi người.
大约
有
十个
人
没有
来。
About ten people didn't show up.
Khoảng 10 người không đến.
自由
是
每个
人
的
基本权利。
Freedom is everyone's basic right.
Tự do là quyền cơ bản của mỗi người.
每个
人
都
渴望
自由。
Everyone longs for freedom.
Mọi người đều khao khát tự do.
根据
他
的
描述,
我画
了
这个
人
的
肖像。
Based on his description, I drew a portrait of this person.
Dựa vào mô tả của anh ấy, tôi đã vẽ chân dung của người này.
电梯
里
有
十个
人。
There are ten people in the elevator.
Có mười người trong thang máy.
这个
房间
够
两个
人住。
This room is enough for two people to live in.
Căn phòng này đủ cho hai người ở.
每个
人
都
渴望
生活
中有福。
Everyone craves happiness in their life.
Mọi người đều mong muốn hạnh phúc trong cuộc sống.
他
对待
每个
人
都
很
好,
像
对待
自己
的
家人
一样。
He treats everyone well, as if they are his own family.
Anh ấy đối xử tốt với mọi người, như thể họ là gia đình của mình.
这部
戏剧
中,
每个
人物
都
有
其
独特性。
In this play, each character has its uniqueness.
Trong vở kịch này, mỗi nhân vật đều có nét độc đáo riêng.
社会
责任感
对
每个
人
都
很
重要。
A sense of social responsibility is important for everyone.
Ý thức trách nhiệm xã hội rất quan trọng với mỗi người.
那个
人
被
警察
逮捕
了。
That person was arrested by the police.
Người đó đã bị cảnh sát bắt giữ.
每个
人
对于
感情
的
表达方式
都
不同。
Everyone has a different way of expressing emotions.
Mỗi người thể hiện cảm xúc một cách khác nhau.
这么
辛苦
的
工作,
我
不忍
让
你
一个
人
承担。
Such a hard job, I can't bear to let you bear it alone.
Công việc vất vả như vậy, tôi không nỡ để bạn tự mình gánh vác.
民主主义
强调
个人
自由
和
平等。
Democracy emphasizes individual freedom and equality.
Chủ nghĩa dân chủ nhấn mạnh tự do và bình đẳng cá nhân.
每个
人
的
体质
都
不
一样。
Everyone has a different constitution.
Mỗi người đều có thể chất khác nhau.
他们
希望
找
个人
做媒,
帮
他们
的
儿子
找到
合适
的
妻子。
They hope to find a matchmaker to help their son find a suitable wife.
Họ hy vọng tìm người làm mai, giúp con trai họ tìm được người vợ phù hợp.
每个
人
的
感受
冷暖
的
标准
都
不同。
Everyone has a different standard for feeling cold and warmth.
Mỗi người có tiêu chuẩn cảm nhận về lạnh và ấm khác nhau.
Bình luận