个人
gèrén
Cá nhân, cá thể
Hán việt: cá nhân
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cá nhân (đối lập với tập thể).
Ví dụ (7)
wǒmenyàofúcóngjítǐlìyìbùnéngzhǐgùgèrén个人lìyì
Chúng ta phải phục tùng lợi ích tập thể, không thể chỉ lo cho lợi ích cá nhân.
zhèshìgèrén个人dekànfǎdàibiǎogōngsī
Đây là quan điểm của cá nhân tôi, không đại diện cho công ty.
zhùzhònggèrénwèishēng
Chú trọng vệ sinh cá nhân.
qǐngtiánxiědegèrén个人jiǎnlì
Xin hãy điền vào sơ yếu lý lịch cá nhân của bạn.
gèrén个人denénglìhěnqiángdànquēfátuánduìjīngshén
Năng lực cá nhân của anh ấy rất mạnh, nhưng thiếu tinh thần đồng đội.
2
Tính từ
Nghĩa:riêng tư, riêng (thuộc về bản thân).
Ví dụ (7)
zhèshìdegèrényǐnsīwúkěfènggào
Đây là sự riêng tư cá nhân của tôi, không thể tiết lộ.
gèrén个人juédezhèdiànyǐngbúcuò
Cá nhân tôi (tôi thì tôi) thấy bộ phim này không tệ.
búyàozàigōngzuòshíjiānchǔlǐgèrén个人sīshì
Đừng xử lý việc riêng tư cá nhân trong giờ làm việc.
qǐngbǎoguǎnhǎoníndegèrén个人wùpǐn
Xin hãy bảo quản kỹ vật dụng cá nhân của quý khách.
xiǎngkāiyígègèrénhuàzhǎn
Tôi muốn mở một triển lãm tranh cá nhân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI