建立
jiànlì
Thiết lập
Hán việt: kiến lập
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:thiết lập, xây dựng, dựng nên (dùng cho các tổ chức, mối quan hệ, chế độ, uy tín...).
Ví dụ (10)
liǎngguójuédìngjiànlì建立zhèngshìdewàijiāoguānxì
Hai nước quyết định thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức.
wǒmenyàojiànlì建立gōngpíngjìngzhēngdeshìchǎnghuánjìng
Chúng ta cần xây dựng một môi trường thị trường cạnh tranh công bằng.
xìnrènshìjiànlì建立zàihùxiānglǐjiědejīchǔshàngde
Lòng tin được xây dựng trên nền tảng của sự thấu hiểu lẫn nhau.
wèilegōngsīdefāzhǎnwǒmenxūyàojiànlì建立yítàoxīndeguǎnlǐzhìdù
Để phát triển công ty, chúng ta cần thiết lập một bộ chế độ quản lý mới.
zàihángnèijiànliǎozìjǐdeliánghǎoshēngyù
Anh ấy đã xây dựng được danh tiếng tốt cho bản thân trong ngành.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI