Chi tiết từ vựng

建立 【jiànlì】

heart
(Phân tích từ 建立)
Nghĩa từ: Thiết lập
Hán việt: kiến lập
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

guówáng
国王
juédìng
决定
jiànlì
建立
yígè
一个
xīn
de
gōngyuán
公园。
The king decided to build a new park.
Vua quyết định xây dựng một công viên mới.
wǒmen
我们
jìhuà
计划
jiànlì
建立
yígè
一个
xīn
de
shùjùkù
数据库。
We plan to establish a new database.
Chúng tôi dự định xây dựng một cơ sở dữ liệu mới.
zhège
这个
guójiā
国家
xīwàng
希望
línguó
邻国
jiànlì
建立
yǒuhǎoguānxì
友好关系。
This country hopes to establish friendly relations with neighboring countries.
Quốc gia này hy vọng thiết lập quan hệ hữu nghị với các nước láng giềng.
gōngsī
公司
juédìng
决定
jiànlì
建立
yígè
一个
xīn
de
xiāoshòu
销售
tuánduì
团队。
The company decided to establish a new sales team.
Công ty quyết định xây dựng một đội ngũ bán hàng mới.
Bình luận