Chi tiết từ vựng

永久 【yǒngjiǔ】

heart
(Phân tích từ 永久)
Nghĩa từ: Vĩnh viễn
Hán việt: vĩnh cửu
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhège
这个
juédìng
决定
shì
yǒngjiǔxìng
永久
de
的。
This decision is permanent.
Quyết định này là vĩnh viễn.
wǒmen
我们
de
mùbiāo
目标
shì
jiànlì
建立
yígè
一个
yǒngjiǔ
永久
de
hépíng
和平。
Our goal is to establish a lasting peace.
Mục tiêu của chúng tôi là thiết lập một hòa bình lâu dài.
xīwàng
希望
zhèzhǒng
这种
zhuàngtài
状态
nénggòu
能够
yǒngjiǔ
永久
bǎochí
保持。
He hopes that this condition can be maintained forever.
Anh ấy hy vọng rằng tình trạng này có thể được duy trì mãi mãi.
Bình luận