Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yǒng
HSK 2
Mãi mãi
Hán Việt:VĨNH••Loại từ:Tính từ
5 nét
丶フフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
永Vĩnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

永
yǒng
Mãi mãi
永
Bộ Vĩnhyǒng
Hình dòng sông chảy dài không hết
Mẹo nhớ nhanh:

Hình dòng nước chảy mãi không bao giờ dừng, thời gian trôi đi bất tận, mãi mãi 永.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:Mãi mãi
ENTiếng Anh:forever, eternal, always
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我huì会yǒngyuǎn永远ài爱nǐ你。
Anh sẽ mãi mãi yêu em.
I will love you forever.
#2
wǒmen我们yǒngbú永不fàngqì放弃。
Chúng tôi sẽ không bao giờ (mãi không) bỏ cuộc.
We will never give up.
#3
zhēnzhèng真正de的yǒuyì友谊shì是yǒnghéng永恒de的。
Tình bạn đích thực là vĩnh cửu (mãi mãi).
True friendship is eternal.
#4
lìshǐ历史jiāng将yǒngyuǎn永远míngjì铭记zhè这yíkè一刻。
Lịch sử sẽ mãi mãi khắc ghi khoảnh khắc này.
History will forever remember this moment.
#5
zhù祝nǐ你yǒngyuǎn永远xìngfú幸福kuàilè快乐。
Chúc bạn mãi mãi hạnh phúc vui vẻ.
I wish you happiness and joy forever.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây