Hán Việt:VĨNH••Loại từ:Tính từ
5 nét
丶フフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
永Vĩnh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
永
Mãi mãi
永
Bộ Vĩnh
Hình dòng sông chảy dài không hết
Hình ảnh minh họa

永
Mãi mãi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:Mãi mãi
ENTiếng Anh:forever, eternal, always
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我会永远爱你。
Anh sẽ mãi mãi yêu em.
I will love you forever.
#2
我们永不放弃。
Chúng tôi sẽ không bao giờ (mãi không) bỏ cuộc.
We will never give up.
#3
真正的友谊是永恒的。
Tình bạn đích thực là vĩnh cửu (mãi mãi).
True friendship is eternal.
#4
历史将永远铭记这一刻。
Lịch sử sẽ mãi mãi khắc ghi khoảnh khắc này.
History will forever remember this moment.
#5
祝你永远幸福快乐。
Chúc bạn mãi mãi hạnh phúc vui vẻ.
I wish you happiness and joy forever.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây