yǒng
Mãi mãi
Hán việt: vĩnh
丶フフノ丶
5
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Hình dòng nước chảy mãi không bao giờ dừng, thời gian trôi đi bất tận, mãi mãi .

Thành phần cấu tạo

yǒng
Mãi mãi
Bộ Vĩnh
Hình dòng sông chảy dài không hết

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:Mãi mãi
Ví dụ (5)
wǒhuìyǒngyuǎnài
Anh sẽ mãi mãi yêu em.
wǒmenyǒngbùfàngqì
Chúng tôi sẽ không bao giờ (mãi không) bỏ cuộc.
zhēnzhèngdeyǒuyìshìyǒnghéngde
Tình bạn đích thực là vĩnh cửu (mãi mãi).
lìshǐjiāngyǒngyuǎnmíngjìzhèyíkè
Lịch sử sẽ mãi mãi khắc ghi khoảnh khắc này.
zhùyǒngyuǎnxìngfúkuàilè
Chúc bạn mãi mãi hạnh phúc vui vẻ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI