复杂
fùzá
Phức tạp
Hán việt: phú tạp
HSK4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:phức tạp, rắc rối.
Ví dụ (8)
zhègewèntítàifùzá复杂liǎoyìshíjiěshìbùqīngchǔ
Vấn đề này phức tạp quá, một chốc một lát tôi không giải thích rõ được.
rénnǎodejiégòufēichángfùzá
Cấu tạo của bộ não con người vô cùng phức tạp.
kànzhelíkāidexīnqínghěnfùzá
Nhìn anh ấy rời đi, tâm trạng tôi rất phức tạp (ngổn ngang).
búyàojiǎndāndeshìqínggǎofùzá复杂liǎo
Đừng làm phức tạp hóa những chuyện đơn giản.
tāmenzhījiāndeguānxìhěnfùzá
Mối quan hệ giữa họ rất phức tạp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI