Chi tiết từ vựng

复杂 【fùzá】

heart
(Phân tích từ 复杂)
Nghĩa từ: Phức tạp
Hán việt: phú tạp
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

déwén
德文
de
yǔfǎ
语法
hěn
fùzá
复杂
German grammar is very complex.
Ngữ pháp tiếng Đức rất phức tạp.
zhèshì
这是
yígè
一个
fùzá
复杂
de
wèntí
问题。
This is a complex issue.
Đây là một vấn đề phức tạp.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
jiāotōng
交通
qíngkuàng
情况
hěn
fùzá
复杂
The traffic situation in this city is complicated.
Tình hình giao thông của thành phố này rất phức tạp.
jīngjìwēijī
经济危机
de
yuányīn
原因
hěn
fùzá
复杂
The causes of the economic crisis are complex.
Nguyên nhân của khủng hoảng kinh tế rất phức tạp.
ò
哦,
zhèjiàn
这件
shìqíng
事情
hěn
fùzá
复杂
Oh, this matter is quite complicated.
Ờ, chuyện này rất phức tạp.
gòufáng
购房
de
shǒuxù
手续
hěn
fùzá
复杂
The procedures for buying a house are very complicated.
Thủ tục mua nhà rất phức tạp.
yìshùchuàngzuò
艺术创作
shì
yígè
一个
fùzá
复杂
de
guòchéng
过程。
Artistic creation is a complex process.
Sáng tạo nghệ thuật là một quá trình phức tạp.
zhège
这个
gùshì
故事
fǎnyìng
反映
le
rénxìng
人性
de
fùzáxìng
复杂性。
This story reflects the complexity of human nature.
Câu chuyện này phản ánh sự phức tạp của bản chất con người.
Bình luận