Chi tiết từ vựng
形状 【xíngzhuàng】


(Phân tích từ 形状)
Nghĩa từ: Hình dạng
Hán việt: hình trạng
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
月亮
的
形状
像
一个
圆圈。
The shape of the moon is like a circle.
Hình dạng của mặt trăng giống như một vòng tròn.
Bình luận