Liên hệ
形状
xíngzhuàng
hình dáng, hình dạng, hình thù.
Hán việt: hình trạng
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hình dáng, hình dạng, hình thù.
Ví dụ (8)
zhèzhǒngbǐng gāndexíng zhuàng形状xiàngxīngxing
Hình dáng của loại bánh quy này giống như ngôi sao.
tiānshàngdeyúncaibiànhuànchūzhǒngyàngdexíngzhuàng
Mây trên trời biến hóa ra đủ loại hình thù khác nhau.
qǐngmiáoshù xiàdexíngzhuàng
Vui lòng mô tả một chút về hình dạng của vật thể đó.
zhèkuàishí toudexíng zhuàng形状hěn
Hình dáng hòn đá này rất kỳ lạ.
yóu shòuliàopíngdexíng zhuàng形状 shēnglegǎibiàn
Do chịu nhiệt, hình dạng của chai nhựa đã bị biến đổi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI