Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zhuàng
HSK 2
Tình trạng
Hán Việt:TRẠNG••Loại từ:Danh từ
7 nét
丶一丨一ノ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
丬Tường+犬Khuyển

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

状
zhuàng
Tình trạng
丬
Bộ Tườngpán
Khung gỗ làm chuẩn (bên trái)
犬
Bộ Khuyểnquǎn
Con chó, hình dáng loài vật (bên phải)
Bộ Khuyển
Mẹo nhớ nhanh:

Quan sát dáng vẻ của chú chó (犬) nằm bên chiếc giường gỗ (丬) giúp ta miêu tả rõ hình dáng, tình trạng (状).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tình trạng
ENTiếng Anh:state, condition, shape, form
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zuìjìn最近de的jīngshénzhuàngtài精神状态bú不tài太hǎo好。
Tình trạng tinh thần của anh ấy dạo này không được tốt lắm.
He hasn't been in a very good mental state lately.
#2
gōngsī公司de的cáiwù财务zhuàngkuàng状况zhèngzài正在zhújiàn逐渐gǎishàn改善。
Tình trạng tài chính của công ty đang dần được cải thiện.
The company's financial situation is gradually improving.
#3
wǒmen我们bìxū必须xiǎng想bànfǎ办法gǎibiàn改变mùqián目前de的xiànzhuàng现状。
Chúng ta phải tìm cách thay đổi tình trạng hiện tại.
We must find a way to change the current situation.
#4
chīyào吃药hòu后,tā他de的zhèngzhuàng症状jiǎnqīng减轻le了hěn很duō多。
Sau khi uống thuốc, tình trạng bệnh (triệu chứng) của anh ấy đã giảm đi rất nhiều.
After taking the medicine, his symptoms eased considerably.
#5
yīshēng医生de的bàogào报告xiángxì详细shuōmíng说明le了bìngrén病人de的jiànkāng健康zhuàngkuàng状况。
Báo cáo của bác sĩ đã trình bày chi tiết về tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.
The doctor's report gave a detailed account of the patient's health condition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây