Hán Việt:HÌNH••Loại từ:Danh từ
7 nét
一一ノ丨ノノノ
开Khai+彡Sam
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
形
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
Hình ảnh minh họa

形
Hình dạng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Hình dạng
ENTiếng Anh:form, shape, appearance
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个盒子的形状是方形的。
Hình dạng của cái hộp này là hình vuông.
This box is square in shape.
#2
月亮有时是圆形的,有时是半圆形的。
Mặt trăng đôi khi có hình tròn, đôi khi có hình bán nguyệt.
The moon is sometimes full and sometimes half-moon shaped.
#3
这种金属加热后容易变形。
Loại kim loại này rất dễ biến hình sau khi được làm nóng.
This metal is easily deformed when heated.
#4
孩子们正在学习认识各种图形。
Những đứa trẻ đang học cách nhận biết các loại hình học khác nhau.
The children are learning to recognize various shapes.
#5
云在空中变幻成各种不同的形态。
Những đám mây trên bầu trời biến ảo thành nhiều hình thái khác nhau.
The clouds take on all kinds of different shapes in the sky.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây