形
一一ノ丨ノノノ
7
种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hoa văn (彡) vẽ nên đường nét mở (开) ra, dáng vẻ bên ngoài của vật, hình dạng 形.
Thành phần cấu tạo
形
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Hình dạng
Ví dụ (5)
这个盒子的形状是方形的。
Hình dạng của cái hộp này là hình vuông.
月亮有时是圆形的,有时是半圆形的。
Mặt trăng đôi khi có hình tròn, đôi khi có hình bán nguyệt.
这种金属加热后容易变形。
Loại kim loại này rất dễ biến hình sau khi được làm nóng.
孩子们正在学习认识各种图形。
Những đứa trẻ đang học cách nhận biết các loại hình học khác nhau.
云在空中变幻成各种不同的形态。
Những đám mây trên bầu trời biến ảo thành nhiều hình thái khác nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây