Chi tiết từ vựng
曲线 【qūxiàn】


(Phân tích từ 曲线)
Nghĩa từ: Đường cong
Hán việt: khúc tuyến
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这条
曲线
显示
了
公司
的
销售
增长。
This curve shows the company's sales growth.
Đường cong này thể hiện sự tăng trưởng doanh số của công ty.
我们
需要
绘制
一条
曲线
来
分析
数据。
We need to draw a curve to analyze the data.
Chúng tôi cần vẽ một đường cong để phân tích dữ liệu.
这个
图表
中
的
曲线
很难
理解。
The curve in this chart is difficult to understand.
Đường cong trong biểu đồ này rất khó hiểu.
Bình luận