Chi tiết từ vựng

触觉 【chùjué】

heart
(Phân tích từ 触觉)
Nghĩa từ: Thuộc về xúc giác
Hán việt: xúc giác
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhèzhǒng
这种
cáiliào
材料
gěirényǐ
给人以
wēnnuǎn
温暖
de
chùjué
触觉
This material gives a warm touch sensation.
Loại vật liệu này mang lại cảm giác ấm áp khi chạm vào.
chùjué
触觉
zài
dòngwù
动物
de
shēngcún
生存
zhōngqǐ
中起
zhe
zhìguānzhòngyào
至关重要
de
zuòyòng
作用。
The sense of touch plays a vitally important role in the survival of animals.
Khả năng cảm nhận bằng chạm có vai trò vô cùng quan trọng trong sự sống của động vật.
yīnwèi
因为
chángqī
长期
de
gōngzuò
工作
sàngshī
丧失
le
chùjué
触觉
He lost his sense of touch due to long-term labor.
Anh ấy đã mất khả năng cảm nhận bằng chạm do làm việc quá lâu.
Bình luận