触觉
chùjué
Xúc giác, thuộc xúc giác
Hán việt: xúc giác
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xúc giác, thuộc xúc giác
Ví dụ (3)
chùjuéfǎn kuìràngcāo zuògèngzhēn shí
Phản hồi xúc giác làm thao tác chân thực hơn.
zhèzhǒngcái liàoyǒumíng xiǎndechùjuéchā
Vật liệu này có khác biệt xúc giác rõ rệt.
shè shīzhòng shìyòng dechùjué yàn
Nhà thiết kế coi trọng trải nghiệm xúc giác của người dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây