chù
chạm, tiếp xúc
Hán việt: xúc
ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶
13
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tóu

Dùng cho gia súc như trâu, bò, lừa, la, lợn, hoặc củ tỏi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 头 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两头牛
hai con bò
几头羊
vài con cừu / dê
一两头猪
một hai con lợn
一头狮子
một con sư tử
一头大象
một con voi
几头牲畜
vài con gia súc

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chạm, tiếp xúc
Ví dụ (3)
qǐngyàochùzhǎnpǐn
Xin đừng chạm vào hiện vật trưng bày.
zhèjiànshìchùdòngle
Việc này làm anh ấy xúc động.
xiǎo xīnchùdiànle
Anh ấy bất cẩn bị điện giật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây