触
ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶
13
头
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:chạm, tiếp xúc
Ví dụ (3)
请不要触摸展品。
Xin đừng chạm vào hiện vật trưng bày.
这件事触动了他。
Việc này làm anh ấy xúc động.
他不小心触电了。
Anh ấy bất cẩn bị điện giật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây