Chi tiết từ vựng
输出 【shūchū】


(Phân tích từ 输出)
Nghĩa từ: Ra, đưa ra
Hán việt: du xuý
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
检查
并
确认
所有
数据
已经
正确
输出。
Please check and confirm that all data has been correctly output.
Hãy kiểm tra và xác nhận tất cả dữ liệu đã được xuất ra một cách chính xác.
这个
系统
可以
自动
输出
报告。
This system can automatically output reports.
Hệ thống này có thể tự động xuất báo cáo.
输出
结果
与
我们
的
预期
不符。
The output does not match our expectations.
Kết quả xuất ra không phù hợp với dự đoán của chúng tôi.
Bình luận