Chi tiết từ vựng

执行 【zhíxíng】

heart
(Phân tích từ 执行)
Nghĩa từ: Tiến hành, thi hành
Hán việt: chấp hàng
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhège
这个
jìhuà
计划
hěnnán
很难
zhíxíng
执行
This plan is difficult to execute.
Kế hoạch này khó thực hiện.
suǒyǒu
所有
xiàowù
校务
gōngzuò
工作
bìxū
必须
yángézhíxíng
严格执行
All school administrative duties must be carried out strictly.
Tất cả công việc hành chính của trường phải được thực hiện một cách nghiêm ngặt.
dúyào
毒药
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhíxíng
执行
sǐxíng
死刑。
Poison can be used for capital punishment.
Thuốc độc có thể được sử dụng để thi hành án tử hình.
Bình luận