执行
zhíxíng
Tiến hành, thi hành
Hán việt: chấp hàng
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiến hành, thi hành
Ví dụ (3)
tǒngzhèng zàizhí xíngmìng lìng
Hệ thống đang thực thi lệnh.
qǐngàn huàzhí xíngrèn
Hãy thực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch.
chéng zhí xíngshī bài yàochákànzhì
Chương trình thực thi thất bại, cần xem nhật ký.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây