Chi tiết từ vựng

处理 【chǔlǐ】

heart
(Phân tích từ 处理)
Nghĩa từ: Xử lý
Hán việt: xứ lí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
yǒu
hěnduō
很多
shìyào
事要
chǔlǐ
处理
We have a lot of matters to deal with.
Chúng tôi có rất nhiều việc cần xử lý.
bùyòng
不用
dānxīn
担心,
wǒhuì
我会
chǔlǐ
处理
de
的。
No need to worry, I'll handle it.
Không cần lo lắng, tôi sẽ xử lý.
chǔlǐ
处理
wèntí
问题
de
fāngfǎ
方法
xiàng
zhuānjiā
专家
yīyàng
一样。
He handles problems like an expert.
Anh ấy xử lý vấn đề giống như một chuyên gia.
xiǎoxīnyìyì
小心翼翼
chǔlǐ
处理
zhèjiàn
这件
shì
事,
bìmiǎn
避免
rènhé
任何
wùhuì
误会。
She handled the matter with great care to avoid any misunderstanding.
Cô ấy xử lý vấn đề này một cách thận trọng, nhằm tránh mọi hiểu lầm.
xīngānqíngyuàn
心甘情愿
bāngmáng
帮忙
chǔlǐ
处理
zhèjiàn
这件
máfánshì
麻烦事。
She is willing to help sort out this troublesome matter.
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ xử lý chuyện phiền phức này.
de
qíngshāng
情商
fēicháng
非常
gāo
高,
zǒngnéng
总能
qīngsōng
轻松
chǔlǐ
处理
gèzhǒng
各种
shèjiāo
社交
chǎnghé
场合。
He has a very high EQ and can always easily handle various social situations.
Anh ấy có EQ rất cao, luôn xử lý các tình huống giao tiếp một cách dễ dàng.
ràng
fàngxīn
放心,
tāhuì
他会
chǔlǐ
处理
hǎo
yīqiè
一切。
He assured me that he would handle everything well.
Anh ấy khiến tôi yên tâm, anh ấy sẽ xử lý tốt mọi chuyện.
shǐyòng
使用
zhǐxuèjì
止血剂
lái
chǔlǐ
处理
shāngkǒu
伤口。
Use a hemostatic agent to treat the wound.
Sử dụng chất cầm máu để xử lí vết thương.
xiǎoxīnyìyì
小心翼翼
chǔlǐ
处理
nàpíng
那瓶
dúyào
毒药。
She handled the bottle of poison with care.
Cô ấy cẩn thận xử lý lọ thuốc độc đó.
Bình luận