处理
chǔlǐ
xử lý, giải quyết, thụ lý, kỷ luật, thanh lý (bán rẻ).
Hán việt: xứ lí
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xử lý, giải quyết, thụ lý, kỷ luật, thanh lý (bán rẻ).
Ví dụ (8)
zhè wèn hěnnánchǔ
Vấn đề này rất khó giải quyết (xử lý).
jīng zhèng zàichǔ xiējǐn wén jiàn
Giám đốc đang xử lý một số tài liệu khẩn cấp.
menyàotuǒ shànchǔ rénguān
Chúng ta phải xử lý ổn thỏa các mối quan hệ giữa người với người.
zhèjiāgōng chǎngyīnwèiluànpái fàngshuǐbèichǔ le
Nhà máy này đã bị xử lý (phạt) vì xả nước thải bừa bãi.
shāng diànzhèng zàijiàngjiàchǔ guòde fu
Cửa hàng đang giảm giá để thanh lý quần áo hết mùa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây