Chi tiết từ vựng

脉冲 【màichōng】

heart
(Phân tích từ 脉冲)
Nghĩa từ: Xung
Hán việt: mạch trùng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

màichōngxīng
脉冲
shì
yīzhǒng
一种
gāodù
高度
yāsuō
压缩
de
héngxīng
恒星,
zhǔyào
主要
yóu
zhōngzǐ
中子
zǔchéng
组成。
A pulsar is a highly compressed star, primarily made of neutrons.
Sao xung là một loại sao được nén cực kỳ chặt chẽ, chủ yếu được cấu thành từ neutron.
zhèzhǒng
这种
yíqì
仪器
lìyòng
利用
màichōng
脉冲
jìshù
技术
lái
cèliáng
测量
jùlí
距离。
This device uses pulse technology to measure distance.
Thiết bị này sử dụng kỹ thuật xung để đo khoảng cách.
tōngguò
通过
kòngzhì
控制
màichōng
脉冲
de
kuāndù
宽度,
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
tiáojié
调节
jīguāng
激光
de
shūchūgōnglǜ
输出功率。
By controlling the pulse width, we can adjust the laser's output power.
Bằng cách kiểm soát độ rộng của xung, chúng tôi có thể điều chỉnh công suất đầu ra của laser.
Bình luận