Liên hệ
信号
xìnhào
tín hiệu, sóng (điện thoại/mạng), dấu hiệu, hiệu lệnh.
Hán việt: thân hiệu
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tín hiệu, sóng (điện thoại/mạng), dấu hiệu, hiệu lệnh.
Ví dụ (8)
zhèshǒu méiyǒuxìnhào
Ở đây điện thoại không có sóng (tín hiệu).
hóngdēngshìtíngzhǐdexìnhào
Đèn đỏ là tín hiệu dừng lại.
xiàngchūleqiújiùxìnhào
Anh ấy đã phát tín hiệu cầu cứu về phía tôi.
xiàn线wǎng luòxìn hào信号hěnruò
Tín hiệu mạng không dây (Wifi) rất yếu.
zhèshìjīng de xìnhào
Đây là một tín hiệu tích cực cho sự phục hồi kinh tế.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI