Liên hệ
传输
chuánshū
Truyền
Hán việt: truyến du
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Truyền
Ví dụ (3)
shù  chuán shū hěnkuài
Tốc độ truyền dữ liệu rất nhanh.
wǎng luò zhàngyǐng xiǎnglewén jiànchuánshū
Sự cố mạng ảnh hưởng đến việc truyền tệp.
xiàn线chuánshū yàowěn dìngxìnhào
Truyền không dây cần tín hiệu ổn định.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI