Liên hệ
分配
fēnpèi
phân phối, phân công, chia, cấp.
Hán việt: phân phối
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phân phối, phân công, chia, cấp.
Ví dụ (8)
jīng gěi jiāfēn pèi分配lexīnderènwu
Giám đốc đã phân công nhiệm vụ mới cho mọi người.
 menyào fēn pèi分配shíjiān gāoxiàolǜ
Chúng ta phải phân bổ thời gian hợp lý để nâng cao hiệu quả.
zhèjiǎng jīnjiāngpíng jūnfēn pèi分配gěisuǒ yǒuyuángōng
Khoản tiền thưởng này sẽ được chia đều cho tất cả nhân viên.
xué hòubèifēn pèi分配dàojiāguógōngzuò
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy được phân công (chỉ định) đến làm việc tại một doanh nghiệp nhà nước.
zhèng zhèng zàixiàngzāi fēnpèijiùyuánwùzī
Chính phủ đang phân phối vật tư cứu trợ cho vùng thiên tai.
2
danh từ
Nghĩa:sự phân phối, chế độ phân phối (danh từ).
Ví dụ (8)
 menyàojiàn gōng píngdeshōu fēn pèi分配zhìdù
Chúng ta phải xây dựng chế độ phân phối thu nhập công bằng.
 yuándefēn pèi分配wǎng wǎngshìpíng héngde
Sự phân bổ tài nguyên thường không cân bằng.
zài chǎnfēn pèi分配wèn shàngméiyǒuyìjiàn
Anh ấy không có ý kiến gì về vấn đề phân chia di sản.
 menyàogǎi xiànyǒudefēn pèi分配fāngshì
Chúng ta phải cải cách phương thức phân phối hiện có.
zhèjiùshìànláofēn pèi分配deyuánzé
Đây chính là nguyên tắc làm theo năng lực hưởng theo lao động (phân phối theo lao động).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI