Chi tiết từ vựng
分配 【fēnpèi】


(Phân tích từ 分配)
Nghĩa từ: Phân phối
Hán việt: phân phối
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
资源
应该
合理
分配。
Resources should be allocated reasonably.
Nguồn lực nên được phân phối một cách hợp lý.
怎样
分配
时间
是
他
最
头疼
的
问题。
How to allocate time is his biggest headache.
Làm thế nào để phân bổ thời gian là vấn đề khiến anh ấy đau đầu nhất.
公司
会
根据
业绩
分配
奖金。
The company will distribute bonuses based on performance.
Công ty sẽ phân phối thưởng dựa trên thành tích.
Bình luận