pèi
Phối, kết hợp
Hán việt: phối
一丨フノフ一一フ一フ
10
HSK1

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phối, kết hợp
Ví dụ (5)
zhèjiànchèn shānzhètiáoqún zihěnpèi
Chiếc áo sơ mi này và chiếc váy này rất hợp (phối) với nhau.
zhǐ yào jiā xiāngpèi rèn wujiùnéngshùn wán chéng
Chỉ cần mọi người phối hợp với nhau, nhiệm vụ sẽ có thể hoàn thành thuận lợi.
jué de denéng pèishàngzhèfèngōng zuò
Anh ấy cảm thấy năng lực của mình không xứng (không phù hợp) với công việc này.
zhè gefáng jiāndepèiràngréngǎn juéhěnshū fu
Cách phối màu của căn phòng này khiến người ta cảm thấy rất thoải mái.
zhèdàocàidepèiliàofēi chángjiǎng jiu
Các nguyên liệu phối hợp (gia vị) của món ăn này rất được chú trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây