计算
个
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 计算
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tính toán, tính, cân nhắc, trù tính.
Ví dụ (8)
请帮我计算一下这顿饭的总费用。
Làm ơn giúp tôi tính tổng chi phí bữa ăn này.
这台电脑每秒能计算亿万次。
Chiếc máy tính này mỗi giây có thể tính toán hàng trăm triệu lần.
我们要计算好出发的时间,以免迟到。
Chúng ta phải tính toán kỹ thời gian xuất phát để tránh bị muộn.
你是怎么计算出这个结果的?
Bạn làm thế nào tính ra được kết quả này?
他在心里默默计算着得失。
Anh ấy đang thầm tính toán được mất trong lòng.
2
Danh từ
Nghĩa:sự tính toán, phép tính.
Ví dụ (8)
经过精密计算,工程师确定了桥梁的设计方案。
Qua sự tính toán tỉ mỉ, kỹ sư đã xác định phương án thiết kế cây cầu.
云计算是目前的热门技术。
Điện toán đám mây là công nghệ hot hiện nay.
我的计算出现了一点误差。
Phép tính của tôi đã xuất hiện một chút sai số.
根据我的计算,我们还需要三个小时才能到。
Theo tính toán của tôi, chúng ta còn cần 3 tiếng nữa mới đến nơi.
这不仅仅是数学计算,更是逻辑思维。
Đây không chỉ là tính toán toán học, mà còn là tư duy logic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây