可靠
kěkào
đáng tin cậy, chắc chắn, xác thực.
Hán việt: khả kháo
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng tin cậy, chắc chắn, xác thực.
Ví dụ (8)
shìchéng shí kàoderén
Anh ấy là một người thành thực và đáng tin cậy.
zhèliàngchēdezhì liànghěn kào
Chất lượng của chiếc xe này rất đáng tin cậy (tốt).
zhè gexiāo xilái yuánjué duì kào
Nguồn tin này tuyệt đối đáng tin.
men yàoxún zhǎo kàode zuòhuǒ bàn
Chúng ta cần tìm kiếm một đối tác hợp tác đáng tin cậy.
de tài kàojīng chángwàngshì
Trí nhớ của anh ấy không đáng tin lắm, thường xuyên quên việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây