Chi tiết từ vựng

设计 【shèjì】

heart
(Phân tích từ 设计)
Nghĩa từ: Phát minh
Hán việt: thiết kê
Lượng từ: 份
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zhège
这个
shèjì
设计
jiǎndān
简单
de
shǒutíbāo
手提包。
I like this handbag with a simple design.
Tôi thích cái túi xách có thiết kế đơn giản này.
zhège
这个
shèjì
设计
zhēnde
真的
hěnbàng
很棒。
This design is really great.
Thiết kế này thực sự rất tốt.
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
de
shèjì
设计
hěn
jiǎndān
简单。
The design of this clothing is very simple.
Thiết kế của bộ quần áo này rất đơn giản.
xiàng
tíchū
提出
le
yīxiē
一些
jiànyì
建议
lái
xiūzhèng
修正
de
shèjì
设计
He made some suggestions to me to modify my design.
Anh ấy đã đưa ra một số gợi ý để sửa đổi thiết kế của tôi.
sècǎi
色彩
xiétiáo
协调
shì
shìnèishèjì
室内设计
de
guānjiàn
关键。
Color coordination is key in interior design.
Sự phối hợp màu sắc là chìa khóa của thiết kế nội thất.
zhèzhǒng
这种
shèjì
设计
fēnggé
风格
jiǎnjié
简洁
pǔshí
朴实,
méiyǒu
没有
guòduō
过多
de
zhuāngshì
装饰。
This design style is simple and plain, without too much decoration.
Phong cách thiết kế này giản dị mộc mạc, không có quá nhiều trang trí.
Bình luận