设计
shèjì
thiết kế, lập kế hoạch, phác thảo (sáng tạo ra mô hình hoặc phương án mới).
Hán việt: thiết kê
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thiết kế, lập kế hoạch, phác thảo (sáng tạo ra mô hình hoặc phương án mới).
Ví dụ (8)
zhèwèiyǒu míngdejiàn zhùshīshè lezhèzuòchéng shìzuìgāodelóu
Vị kiến trúc sư nổi tiếng này đã thiết kế tòa nhà cao nhất thành phố này.
wèi le yǐngèngduōnián qīng men yàochóng xīnshè chǎn pǐndebāo zhuāng
Để thu hút thêm nhiều khách hàng trẻ, chúng ta cần thiết kế lại bao bì sản phẩm.
huāleyuèdeshí jiānláishè zhè ruǎn jiàndejièmiàn
Anh ấy đã dành thời gian một tháng để thiết kế giao diện cho phần mềm này.
zhèzhǒngxīnxíngchēshìzhuān ménwèijiā tíngchūyóuérshè de
Loại xe hơi kiểu mới này được thiết kế chuyên biệt cho việc du lịch gia đình.
lǎo shīyāo qiú menshè xuéshí yànláizhèng míngzhè lùn
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi thiết kế một thí nghiệm khoa học để chứng minh lý thuyết này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây