Chi tiết từ vựng
实验 【shíyàn】


(Phân tích từ 实验)
Nghĩa từ: Tiến hành thí nghiệm, cuộc thí nghiệm
Hán việt: thật nghiệm
Lượng từ:
个, 次
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他用
了
一种
特殊
的
光束
来
进行
实验。
He used a special light beam for the experiment.
Anh ấy đã sử dụng một loại tia sáng đặc biệt để thực hiện thí nghiệm.
我们
正在
进行
一个
很
重要
的
实验。
We are conducting a very important experiment.
Chúng tôi đang tiến hành một thí nghiệm rất quan trọng.
这次
实验
的
结果
非常
成功。
The result of this experiment was very successful.
Kết quả của thí nghiệm này rất thành công.
实验室
里
充满
了
紧张
的
气氛。
The atmosphere in the laboratory is filled with tension.
Bầu không khí trong phòng thí nghiệm đầy căng thẳng.
物理
实验
对
理解
课程内容
非常
重要。
Physical experiments are very important for understanding the course content.
Thí nghiệm vật lý rất quan trọng trong việc hiểu nội dung khóa học.
这个
理论
已经
得到
了
实验
证明。
This theory has been proven by experiment.
Lý thuyết này đã được chứng minh bằng thực nghiệm.
Bình luận