Liên hệ
实验
shíyàn
thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm (hoạt động khoa học để kiểm chứng lý thuyết).
Hán việt: thật nghiệm
个, 次
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / động từ
Nghĩa:thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm (hoạt động khoa học để kiểm chứng lý thuyết).
Ví dụ (10)
wèi lezhèng míngzhè lǐlùn xuéjiāmenzuòlechéngqiānshàngwànshíyàn
Để chứng minh lý thuyết này, các nhà khoa học đã thực hiện hàng ngàn hàng vạn lần thí nghiệm.
jīn tiāndehuà xuéshàng menyàoqīn zuòyǒu deshíyàn
Trong tiết hóa học hôm nay, chúng ta sẽ tự tay làm một thí nghiệm thú vị.
shí yàn实验jié guǒbiǎomíngzhèzhǒngxīnyàoduìzhì liáoliúgǎnfēi chángyǒuxiào
Kết quả thực nghiệm cho thấy, loại thuốc mới này rất hiệu quả trong việc điều trị cúm.
zàizhè shí yàn实验zhōng men yàofēi chángjīng quède liángwēn debiànhuà
Trong thí nghiệm này, chúng ta cần đo lường sự thay đổi nhiệt độ một cách cực kỳ chính xác.
hěnduōhuà zhuāngpǐngōng  jīngtíngzhǐzàidòng shēnshangzuòcán deshí yàn实验le
Rất nhiều công ty mỹ phẩm đã ngừng việc thực hiện các thí nghiệm tàn nhẫn trên động vật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI