Hán Việt:THỰC••Loại từ:Tính từ
8 nét
丶丶フ丶丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên+头Chữ Đầu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
实
thực tế, thực sự
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình

头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
Hình ảnh minh họa

实
thực tế, thực sự
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:thực tế, thực sự
ENTiếng Anh:real, true, solid, fact
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
其实,我也不知道。
Thực ra, tôi cũng không biết.
Actually, I don't know either.
#2
事实证明他是对的。
Thực tế chứng minh anh ấy đã đúng.
The facts proved that he was right.
#3
我实在太累了。
Tôi thực sự quá mệt rồi.
I'm really too tired.
#4
他的想法很不实际。
Suy nghĩ của anh ấy rất không thực tế.
His idea is very unrealistic.
#5
跟你说实话吧。
Nói thật với bạn nhé.
To tell you the truth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây