shí
thực tế, thực sự
Hán việt: thật
丶丶フ丶丶一ノ丶
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Miên () và Bối (), giản thể giữ ý trong nhà () có của cải thật, thực tế .

Thành phần cấu tạo

shí
thực tế, thực sự
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Đầu (biến thể giản thể)
Phía dưới

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thực tế, thực sự
Ví dụ (5)
shízhī dào
Thực ra, tôi cũng không biết.
shì shízhèng míngshìduìde
Thực tế chứng minh anh ấy đã đúng.
shí zàitàilèile
Tôi thực sự quá mệt rồi.
dexiǎnghěnshí
Suy nghĩ của anh ấy rất không thực tế.
gēnshuōshí huàba
Nói thật với bạn nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây