Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shí
HSK 3
thực tế, thực sự
Hán Việt:THỰC••Loại từ:Tính từ
8 nét
丶丶フ丶丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên+头Chữ Đầu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

实
shí
thực tế, thực sự
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà, gia đình
Bộ Miên
头
Chữ Đầutóu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:thực tế, thực sự
ENTiếng Anh:real, true, solid, fact
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qíshí其实,wǒ我yě也bù不zhīdào知道。
Thực ra, tôi cũng không biết.
Actually, I don't know either.
#2
shìshí事实zhèngmíng证明tā他shì是duì对de的。
Thực tế chứng minh anh ấy đã đúng.
The facts proved that he was right.
#3
wǒ我shízài实在tài太lèi累le了。
Tôi thực sự quá mệt rồi.
I'm really too tired.
#4
tā他de的xiǎngfǎ想法hěn很bù不shíjì实际。
Suy nghĩ của anh ấy rất không thực tế.
His idea is very unrealistic.
#5
gēn跟nǐ你shuōshíhuà说实话ba吧。
Nói thật với bạn nhé.
To tell you the truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây