监视
jiānshì
giám sát, theo dõi, rình rập, trông chừng, quản chế.
Hán việt: giam thị
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giám sát, theo dõi, rình rập, trông chừng, quản chế.
Ví dụ (8)
jǐngfāng jīngduìxián rénshí shīleèrshíxiǎo shíjiān shì
Cảnh sát đã thực hiện giám sát nghi phạm 24/24 giờ.
zàichāo shìtōudōng xi西bèijiān shìpāilexiàlái
Hắn ta ăn trộm đồ trong siêu thị, bị camera giám sát quay lại.
menyàoyán jiān shìjūndedòngxiàng
Chúng ta phải theo dõi chặt chẽ động tĩnh của quân địch.
yīnwèishèxiánfànzuìbèijiān shì zhùle
Vì bị nghi ngờ phạm tội, anh ta đã bị quản chế tại gia (giam lỏng).
shēngzhèng zàitōng guò jiān shìbìngréndexīntiào
Bác sĩ đang theo dõi nhịp tim của bệnh nhân thông qua thiết bị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây