看见
kànjiàn
nhìn thấy, thấy
Hán việt: khan hiện
HSK 1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (resultative compound)
Nghĩa:nhìn thấy, trông thấy (nhấn mạnh kết quả của hành động nhìn).
Ví dụ (8)
kànjiàn看见jìnliǎojiāshāngdiàn
Tôi nhìn thấy anh ấy đi vào cửa hàng đó rồi.
kànjiàn看见deyǎnjìngliǎoma
Bạn có trông thấy cái kính của tôi đâu không?
shénmedōukànbújiàn
Không nhìn thấy gì cả (Bổ ngữ khả năng: nhìn nhưng không thấy).
gāngcáiháikànjiàn看见zàizhèér
Vừa nãy tôi còn nhìn thấy anh ấy ở đây.
zàirénqúnzhōngkànjiànliǎolǎopéngyǒu
Anh ấy đã trông thấy người bạn cũ trong đám đông.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI