Chi tiết từ vựng
平房 【píngfáng】


(Phân tích từ 平房)
Nghĩa từ: Nhà gỗ một tầng
Hán việt: biền bàng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他们
住
在
一所
平房
里。
They live in a bungalow.
Họ sống trong một ngôi nhà một tầng.
这个
小区
主要
是
平房。
This neighborhood is mainly composed of bungalows.
Khu phố này chủ yếu là những ngôi nhà một tầng.
平房
通常
有
自己
的
花园。
Bungalows usually have their own gardens.
Những ngôi nhà một tầng thường có sân vườn của riêng mình.
Bình luận