Liên hệ
小屋
xiǎowū
Nhà nhỏ, lều
Hán việt: tiểu ốc
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nhà nhỏ, lều
Ví dụ (3)
sēn línliyǒujiānxiǎo
Trong rừng có một căn nhà nhỏ.
menzhōu zhùzàibiānxiǎo
Cuối tuần họ ở trong căn nhà nhỏ bên hồ.
xiǎolizhǐyǒuzhāngchuángzhāngzhuōzi
Trong nhà nhỏ chỉ có một giường và một bàn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI