Chi tiết từ vựng

小屋 【xiǎowū】

heart
(Phân tích từ 小屋)
Nghĩa từ: Nhà nhỏ, lều
Hán việt: tiểu ốc
Lượng từ: 间
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shānzhōng
山中
xiǎowū
小屋
jiàn
た。
He built a hut in the mountains.
Anh ấy đã xây một cái nhà nhỏ trong núi.
xiǎowū
小屋
shuí
か?
Whose hut is this?
Cái nhà nhỏ này là của ai?
xiǎowū
小屋
jiè
xiū
xiá
guò
た。
We rented a cabin for the holiday.
Chúng tôi đã thuê một cabin để nghỉ mát.
Bình luận