屋
フ一ノ一フ丶一丨一
9
间, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đến (至) nơi có mái (尸) che, chỗ ở trú mưa nắng, nhà 屋.
Thành phần cấu tạo
屋
Nhà; căn phòng
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Nhà; căn phòng
Ví dụ (5)
这间屋子很大。
Căn phòng này rất lớn.
地震摧毁了许多房屋。
Trận động đất đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
外面太冷了,快进屋吧。
Bên ngoài lạnh quá, mau vào nhà đi.
我的同屋是个大学生。
Bạn cùng phòng của tôi là một sinh viên đại học.
猫在屋顶上睡觉。
Con mèo đang ngủ trên mái nhà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây