村舍
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 村舍
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà ở nông thôn
Ví dụ (3)
这座村舍在山脚下。
Ngôi nhà nông thôn này nằm dưới chân núi.
他们把旧村舍改造成民宿。
Họ cải tạo nhà nông thôn cũ thành homestay.
村舍周围很安静。
Xung quanh nhà nông thôn rất yên tĩnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây