Chi tiết từ vựng
村舍 【cūn shě】


(Phân tích từ 村舍)
Nghĩa từ: Nhà ở nông thôn
Hán việt: thôn xá
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这些
村舍
散布
在
广阔
的
田野
上。
These village houses are scattered across the broad fields.
Những ngôi nhà làng này được rải rác trên cánh đồng rộng lớn.
夕阳
下
的
村舍
显得
格外
宁静。
The village houses under the setting sun appear exceptionally peaceful.
Ngôi làng dưới ánh hoàng hôn trở nên đặc biệt yên bình.
老
村舍
虽然
简陋,
但
充满
了
乡村
的
韵味。
The old village houses, though simple, are full of the countryside's charm.
Dù ngôi làng cũ kỹ và đơn sơ nhưng đầy hương vị của làng quê.
Bình luận