Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 房屋
HSK1
房屋
fángwū
Nhà
Hán việt:
bàng ốc
Lượng từ:
间, 所, 套
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 房屋
屋
【wū】
Nhà; căn phòng
房
【fáng】
phòng, nhà
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 房屋
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Nhà
Ví dụ (3)
zhè
这
zuò
座
fáng
房
wū
屋
yǐ
jīng
已
经
hěn
很
jiù
旧
le
了
。
Ngôi
nhà
này đã rất cũ rồi.
fáng
房
wū
屋
jià
gé
价
格
zuì
jìn
最
近
shàng
上
zhǎng
涨
le
了
。
Giá
nhà
gần đây đã tăng.
tā
他
men
们
zhèng
zài
正
在
xiū
lǐ
修
理
fáng
房
wū
屋
wū
屋
dǐng
顶
。
Họ đang sửa mái
nhà
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây