Chi tiết từ vựng

房屋 【fángwū】

heart
(Phân tích từ 房屋)
Nghĩa từ: Nhà
Hán việt: bàng ốc
Lượng từ: 间, 所, 套
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiān
这间
fángwū
房屋
hěndà
很大。
This house is very big.
Ngôi nhà này rất lớn.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
xúnzhǎo
寻找
héshì
合适
de
fángwū
房屋
They are looking for a suitable house.
Họ đang tìm kiếm một ngôi nhà phù hợp.
fángwū
房屋
zūjīn
租金
shàngzhǎng
上涨
le
了。
The house rent has gone up.
Tiền thuê nhà đã tăng lên.
Bình luận