帐篷
zhàngpeng
lều, rạp, trướng bồng.
Hán việt: trướng bồng
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lều, rạp, trướng bồng.
Ví dụ (8)
menzàibiānlezhàng pengzhǔn bèiyíng
Chúng tôi dựng lều bên hồ, chuẩn bị cắm trại.
zhènzāijiànlehěnduōjiùzāizhàng peng
Vùng bị động đất đã dựng lên rất nhiều lều cứu trợ.
wǎn shangshuìzàizhàng peng tīngdàowàimiàndechóngmíngshēng
Buổi tối ngủ trong lều có thể nghe thấy tiếng côn trùng kêu bên ngoài.
qǐngbāngzhèdǐngzhàng pengshōu lái
Làm ơn giúp tôi thu (dỡ) cái lều này lại.
zhèzhǒngzhàng pengfángfēngfángshuǐzhì liànghěnhǎo
Loại lều này chống gió chống nước, chất lượng rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây