Chi tiết từ vựng

帐篷 【zhàngpéng】

heart
(Phân tích từ 帐篷)
Nghĩa từ: Lều
Hán việt: trướng bồng
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
zài
lùyíng
露营
shíyào
时要
yòngdào
用到
zhàngpéng
帐篷
We need to use a tent when camping.
Chúng tôi cần dùng đến lều khi đi cắm trại.
zhèdǐng
这顶
zhàngpéng
帐篷
hěn
róngyì
容易
dājiàn
搭建。
This tent is very easy to set up.
Cái lều này rất dễ dựng.
qǐng
quèbǎo
确保
zhàngpéng
帐篷
gùdìng
固定
láogù
牢固,
zài
fēngdà
风大
de
shíhòu
时候
búhuì
不会
bèi
chuī
zǒu
走。
Make sure the tent is securely fastened, so it won't be blown away in strong winds.
Hãy đảm bảo cái lều được cố định chắc chắn, không bị thổi bay khi trời gió to.
Bình luận