péng
Buồm, mái che
Hán việt: bồng
ノ一丶ノ一丶ノフ丶一一一丨丶フ丶
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Tre (⺮) đan ( âm đọc) che mưa nắng, mái che trên thuyền, buồm .

Thành phần cấu tạo

péng
Buồm, mái che
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
Phùng
Gặp / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Buồm, mái che
Ví dụ (3)
chuánshangchēnglepéng
Trên thuyền đã dựng mái che.
shuǐzàichēpéngshang
Nước mưa rơi lên mui xe.
lǎorénzuòzàipéngxiàxiū xi
Cụ già ngồi nghỉ dưới mái che.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây