Hán Việt:BỒNG••Loại từ:Danh từ
16 nét
ノ一丶ノ一丶ノフ丶一一一+4
⺮Trúc+逢Phùng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
篷
Buồm, mái che
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)

逢
Phùng
Gặp / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

篷
Buồm, mái che
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Buồm, mái che
ENTiếng Anh:sail, canopy, tent, awning
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
船上撑起了篷。
Trên thuyền đã dựng mái che.
A canopy was put up on the boat.
#2
雨水打在车篷上。
Nước mưa rơi lên mui xe.
Raindrops beat against the canopy of the vehicle.
#3
老人坐在篷下休息。
Cụ già ngồi nghỉ dưới mái che.
The old man sat resting under the awning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây