篷
ノ一丶ノ一丶ノフ丶一一一丨丶フ丶
16
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Tre (⺮) đan (逢 âm đọc) che mưa nắng, mái che trên thuyền, buồm 篷.
Thành phần cấu tạo
篷
Buồm, mái che
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Buồm, mái che
Ví dụ (3)
船上撑起了篷。
Trên thuyền đã dựng mái che.
雨水打在车篷上。
Nước mưa rơi lên mui xe.
老人坐在篷下休息。
Cụ già ngồi nghỉ dưới mái che.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây