Chi tiết từ vựng
浴室 【yùshì】


(Phân tích từ 浴室)
Nghĩa từ: Phòng tắm
Hán việt: dục thất
Lượng từ:
间, 个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
浴室
很
宽敞。
This bathroom is very spacious.
Phòng tắm này rất rộng rãi.
我
需要
在
浴室
里
换个
水龙头。
I need to replace a faucet in the bathroom.
Tôi cần thay một cái vòi nước trong phòng tắm.
浴室
里
有
浴缸
吗?
Is there a bathtub in the bathroom?
Trong phòng tắm có bồn tắm không?
Bình luận