Liên hệ
浴室
yùshì
Phòng tắm
Hán việt: dục thất
间, 个
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Phòng tắm
Ví dụ (3)
shìliyǒugegāng
Trong phòng tắm có một bồn tắm lớn.
qǐngbǎo chíshìgānjìng
Hãy giữ phòng tắm sạch sẽ.
shìbǎnhěnhuá
Sàn phòng tắm rất trơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI