Tắm
Hán việt: dục
丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Tắm
Ví dụ (5)
yàoyùshìxǐzǎo
Tôi muốn vào phòng tắm để tắm.
xǐhuanzàiyùgāngpàozǎo
Cô ấy thích ngâm mình trong bồn tắm.
háizimenzàiyángguāngxiàmùyù
Những đứa trẻ đang tắm mình dưới ánh nắng.
wǒmenzàihǎitānshàngshàirìguāngyù
Chúng tôi đang tắm nắng trên bãi biển.
zhèjiājiǔdiàntígōngmiǎnfèidexǐyùyòngpǐn
Khách sạn này cung cấp đồ dùng nhà tắm miễn phí.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI