Liên hệ
餐厅
cāntīng
nhà hàng, phòng ăn, căng tin.
Hán việt: xan sảnh
家, 间
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhà hàng, phòng ăn, căng tin.
Ví dụ (8)
zhèshìjiāfēi chángyǒu míngdeguócāntīng
Đây là một nhà hàng Pháp vô cùng nổi tiếng.
 menzàixué xiàocān tīng餐厅chīfàn
Chúng tôi ăn trưa tại căng tin trường học.
jiācān tīng餐厅de  yuánhěnrèqíng
Nhân viên phục vụ của nhà hàng đó rất nhiệt tình.
cān tīng餐厅jìn zhǐyān
Trong nhà hàng cấm hút thuốc.
xiǎng dìngkàochuāngdecān tīng餐厅wèizi
Tôi muốn đặt một chỗ ngồi cạnh cửa sổ trong nhà hàng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI