餐厅
cāntīng
nhà hàng, phòng ăn, căng tin.
Hán việt: xan sảnh
,
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

jiā

Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')
jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà hàng, phòng ăn, căng tin.
Ví dụ (8)
zhèshìjiāfēi chángyǒu míngdeguócān tīng
Đây là một nhà hàng Pháp vô cùng nổi tiếng.
menzàixué xiàocān tīngchīfàn
Chúng tôi ăn trưa tại căng tin trường học.
jiācān tīngde yuánhěn qíng
Nhân viên phục vụ của nhà hàng đó rất nhiệt tình.
cān tīngjìn zhǐyān
Trong nhà hàng cấm hút thuốc.
xiǎng dìngkàochuāngdecān tīngwèizi
Tôi muốn đặt một chỗ ngồi cạnh cửa sổ trong nhà hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây