Chi tiết từ vựng

餐厅 【cāntīng】

heart
(Phân tích từ 餐厅)
Nghĩa từ: Phòng ăn
Hán việt: xan sảnh
Lượng từ: 家, 间
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nàjiā
那家
cāntīng
餐厅
de
shíwù
食物
hěn
hǎochī
好吃
The food at that restaurant is very delicious.
Đồ ăn ở nhà hàng đó rất ngon.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
hěn
yǒumíng
有名
This restaurant is very famous.
Nhà hàng này rất nổi tiếng.
wǒmen
我们
xiàchē
下车
hòu
zhíjiē
直接
le
cāntīng
餐厅
After getting off, we went straight to the restaurant.
Sau khi xuống xe, chúng tôi đã đi thẳng đến nhà hàng.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
cài
fēicháng
非常
měiwèi
美味。
The food in this restaurant is very delicious.
Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
niúròu
牛肉
hěnnèn
很嫩。
The beef at this restaurant is very tender.
Thịt bò ở nhà hàng này rất mềm.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
fúwù
服务
zāogāo
糟糕。
The service at this restaurant is terrible.
Dịch vụ ở nhà hàng này thật tồi tệ.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
quántiān
全天
kāifàng
开放。
The restaurant is open all day.
Nhà hàng này mở cửa cả ngày.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
lǎobǎn
老板
hěn
qīnqiè
亲切。
The owner of this restaurant is very friendly.
Ông chủ nhà hàng này rất thân thiện.
zhège
这个
dìfāng
地方
de
cāntīng
餐厅
duōdeshì
多的是
There are a lot of restaurants in this place.
Ở nơi này có rất nhiều nhà hàng.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
shì
yóu
yīwèi
一位
zhùmíng
著名
chúshī
厨师
chénglì
成立
de
的。
This restaurant was founded by a famous chef.
Nhà hàng này được thành lập bởi một đầu bếp nổi tiếng.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
shíwù
食物
yīxiàng
一向
dōu
hěn
měiwèi
美味。
The food at this restaurant has always been delicious.
Thức ăn ở nhà hàng này luôn luôn rất ngon.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
yīnwèi
因为
zhuāngxiū
装修
jiānghuì
将会
tíngyè
停业
liǎngzhōu
两周。
This restaurant will be closed for two weeks for renovation.
Nhà hàng này sẽ đóng cửa hai tuần để sửa chữa.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
shì
xiānláihòudào
先来后到,
jiēshòu
接受
yùdìng
预订。
This restaurant operates on a first come, first served basis, no reservations accepted.
Nhà hàng này áp dụng quy tắc ai đến trước phục vụ trước, không nhận đặt chỗ.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
yóu
dāngdì
当地
huárén
华人
jīngyíng
经营。
This restaurant is run by local Chinese people.
Nhà hàng này được kinh doanh bởi người Hoa địa phương.
tīngshuō
听说
gébì
隔壁
de
cāntīng
餐厅
xiàzhōuyī
下周一
yào
kāizhāng
开张。
I heard that the restaurant next door is opening next Monday.
Nghe nói nhà hàng bên cạnh sẽ khai trương vào thứ Hai tuần sau.
jùshuō
据说
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
cài
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
It is said that the food at this restaurant is very delicious.
Nghe nói món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
Bình luận