餐
丨一ノフ丶フ丶ノ丶丶フ一一フノ丶
16
顿
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐.
Thành phần cấu tạo
餐
Bữa ăn, thức ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Bữa ăn, thức ăn
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây