Liên hệ
cān
Bữa ăn, thức ăn
Hán việt: xan
丨一ノフ丶フ丶ノ丶丶フ一一フノ丶
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thức ăn () lại () ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn .

Thành phần cấu tạo

cān
Bữa ăn, thức ăn
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bữa ăn, thức ăn
Ví dụ (3)
jīn tiāndecānhěnjiǎndān
Bữa trưa hôm nay rất đơn giản.
zhèjiācān tīnghěnyǒumíng
Nhà hàng này rất nổi tiếng.
měi tiānzhǐchīliǎngcān
Anh ấy mỗi ngày chỉ ăn hai bữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI