花园
huāyuán
Vườn
Hán việt: hoa ngoan
个, 座
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:vườn hoa, khu vườn (thường chỉ nơi trồng hoa và cây cảnh).
Ví dụ (8)
jiāhòumiànyǒuxiǎohuāyuán
Phía sau nhà tôi có một khu vườn nhỏ.
yéyezhèngzàihuāyuán花园jiāoshuǐ
Ông nội đang tưới nước trong vườn.
chūntiāndàolehuāyuán花园dehuādōukāiliǎo
Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đều nở cả rồi.
zhèzuòchéngshìjiùxiànghuāyuán
Thành phố này giống như một vườn hoa lớn vậy.
wǒmenzàihuāyuán花园sànbùba
Chúng ta đi dạo trong vườn hoa đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI