花园
huāyuán
vườn hoa, khu vườn (thường chỉ nơi trồng hoa và cây cảnh).
Hán việt: hoa ngoan
,
HSK3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vườn hoa, khu vườn (thường chỉ nơi trồng hoa và cây cảnh).
Ví dụ (8)
jiāhòu miànyǒuxiǎohuāyuán
Phía sau nhà tôi có một khu vườn nhỏ.
yezhèng zàihuāyuánjiāoshuǐ
Ông nội đang tưới nước trong vườn.
chūntiāndàolehuāyuándehuārdōukāile
Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đều nở cả rồi.
zhèzuòchéng shìjiùxiànghuāyuán
Thành phố này giống như một vườn hoa lớn vậy.
menzàihuāyuánsàn ba
Chúng ta đi dạo trong vườn hoa đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây