大厅
dàtīng
đại sảnh, sảnh, phòng lớn (nơi tiếp khách hoặc tụ tập công cộng trong các tòa nhà lớn).
Hán việt: thái sảnh
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đại sảnh, sảnh, phòng lớn (nơi tiếp khách hoặc tụ tập công cộng trong các tòa nhà lớn).
Ví dụ (8)
menzàijiǔdiàndetīngjiàn miànba
Chúng ta gặp nhau ở sảnh khách sạn nhé.
chǎngdehòutīngmǎnlerén
Trong sảnh chờ của sân bay chật cứng người.
zhè tīngfēi chángkuān chang róng bǎirén
Cái đại sảnh này vô cùng rộng rãi, có thể chứa được 500 người.
gāngzǒujìntīngjiùbèizhèdeshuǐjīngdiàodēng yǐnzhùle
Vừa bước vào sảnh lớn, tôi đã bị cái đèn chùm pha lê ở đây thu hút.
zhèshìyín hángdeyíng tīngqǐngpái duìbàn
Đây là sảnh giao dịch của ngân hàng, vui lòng xếp hàng để làm thủ tục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây