Chi tiết từ vựng

大厅 【dàtīng】

heart
(Phân tích từ 大厅)
Nghĩa từ: Đại sảnh
Hán việt: thái sảnh
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yuèduì
乐队
de
yīnyuè
音乐
xiǎngchè
响彻
zhěnggè
整个
dàtīng
大厅
The band's music resonated throughout the hall.
Âm nhạc của ban nhạc vang khắp cả hội trường.
Bình luận