故事
gùshi
câu chuyện, truyện.
Hán việt: cố sự
HSK 3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:câu chuyện, truyện.
Ví dụ (8)
xiǎnggěijiǎngge shi
Tôi muốn kể cho bạn nghe một câu chuyện.
zhè ge shihěngǎnrén
Câu chuyện này rất cảm động.
zhèshìguān cháng chéngde shi
Đây là câu chuyện về Vạn Lý Trường Thành.
hái zimenzuì huantīngshuìqián shi
Lũ trẻ thích nghe chuyện kể trước khi đi ngủ nhất.
zhè jǐnjǐnshìge shizhèshìzhēn shí shēngde
Đây không chỉ là một câu chuyện, đây là việc có thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây