Hán Việt:CỐ SỰ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
古Cổ • chữ 故+攵Phộc • chữ 故+一Nhất • chữ 事+口Khẩu • chữ 事+彐Kệ • chữ 事
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

故事
câu chuyện, truyện.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:câu chuyện, truyện.
ENTiếng Anh:Story, tale, narrative.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想给你讲一个故事。
Tôi muốn kể cho bạn nghe một câu chuyện.
I want to tell you a story.
#2
这个故事很感人。
Câu chuyện này rất cảm động.
This story is very touching.
#3
这是关于长城的故事。
Đây là câu chuyện về Vạn Lý Trường Thành.
This is a story about the Great Wall.
#4
孩子们最喜欢听睡前故事。
Lũ trẻ thích nghe chuyện kể trước khi đi ngủ nhất.
Children like bedtime stories best.
#5
这不仅仅是个故事,这是真实发生的。
Đây không chỉ là một câu chuyện, đây là việc có thật.
This is not just a story; it really happened.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

