书房
shūfáng
Phòng làm việc, phòng đọc sách
Hán việt: thư bàng
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng làm việc, phòng đọc sách
Ví dụ (3)
bazàishūfánggōng zuò
Bố làm việc trong phòng đọc sách.
shūfángliyǒugeshūguì
Trong phòng làm việc có một tủ sách lớn.
lóugǎichéngshūfáng
Cô ấy cải tạo gác mái thành phòng đọc sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây