Liên hệ
书房
shūfáng
Phòng làm việc, phòng đọc sách
Hán việt: thư bàng
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Phòng làm việc, phòng đọc sách
Ví dụ (3)
 bazàishūfánggōngzuò
Bố làm việc trong phòng đọc sách.
shūfángliyǒugeshūguì
Trong phòng làm việc có một tủ sách lớn.
lóugǎichéngshūfáng
Cô ấy cải tạo gác mái thành phòng đọc sách.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI