Chi tiết từ vựng
露台 【lùtái】


(Phân tích từ 露台)
Nghĩa từ: Sân thượng
Hán việt: lộ di
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
可以
在
露台
上
吃
晚餐。
We can have dinner on the terrace.
Chúng ta có thể ăn tối trên ban công.
这间
公寓
有
一个
非常
美丽
的
海景
露台。
This apartment has a very beautiful sea view terrace.
Căn hộ này có một ban công nhìn ra biển rất đẹp.
露台
上
摆
着
几把
椅子
和
一张
桌子。
There are a few chairs and a table on the balcony.
Có một vài chiếc ghế và một cái bàn trên ban công.
Bình luận