suǒ
nơi, chốn, sở, viện (thường dùng làm hậu tố chỉ cơ quan, địa điểm cụ thể).
Hán việt: sở
ノノフ一ノノ一丨
8
HSK 5

Gợi nhớ

Nơi có cửa () dùng rìu () đẵn gỗ xây dựng, địa điểm cụ thể, nơi .

Thành phần cấu tạo

suǒ
Nơi, cơ sở
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Định nghĩa (3)

1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:nơi, chốn, sở, viện (thường dùng làm hậu tố chỉ cơ quan, địa điểm cụ thể).
Ví dụ (8)
zàijiāzhù míngdeyán jiūsuǒgōng zuò
Anh ấy làm việc tại một viện nghiên cứu nổi tiếng.
hǎo siqǐngwèn suǒzài
Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu?
tàngpàichūsuǒbàndiǎnshì
Bạn đi đồn công an (phái xuất sở) một chuyến để giải quyết chút việc.
zhèshìjiā shīshì suǒ
Đây là một văn phòng luật sư.
jìnsuǒnéngànláofēn pèi
Làm theo năng lực (sở năng), hưởng theo lao động.
2
lượng từ
Nghĩa:ngôi, cái (lượng từ dùng cho công trình kiến trúc như trường học, bệnh viện, ngôi nhà).
Ví dụ (3)
zhèsuǒxué xiàoyǒuqiānmíngxué sheng
Ngôi trường này có 5000 học sinh.
menyàojiànsuǒxīn yuàn
Chúng tôi muốn xây một bệnh viện mới.
suǒfángzi jīnghěnjiùle
Ngôi nhà kia đã rất cũ rồi.
3
trợ từ
Nghĩa:mà, cái mà, bị/được (dùng trước động từ để danh từ hóa, hoặc dùng trong câu bị động 'bị... sở...').
Ví dụ (8)
zhèshìsuǒzhī dàodequán qíng kuàng
Đây là toàn bộ tình hình tôi (được) biết.
xiǎngmǎixiē jiāsuǒ yàodeshāng pǐn
Tôi muốn mua một số sản phẩm mọi người cần.
bèizhèzhǒngjiǎxiàngsuǒ huòle
Anh ấy đã bị hiện tượng giả dối này làm cho mê hoặc.
zhèshì jiāsuǒgōngr èndeshì shí
Đây là sự thật mọi người đều công nhận.
suǒzhīmíng tiānlái
Theo như tôi được biết, ngày mai anh ấy không đến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây