餐桌
cānzhuō
Bàn ăn
Hán việt: xan trác
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn ăn
Ví dụ (3)
quánjiārénwéizhecānzhuōchīfàn
Cả nhà quây quanh bàn ăn dùng bữa.
cānzhuōshangbǎimǎnlecài
Trên bàn ăn bày đầy món ăn.
zhèzhāngcānzhuō zuòliùger én
Bàn ăn này có thể ngồi sáu người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây