毛巾
Phân tích từ 毛巾
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khăn mặt, khăn bông, khăn tắm.
Ví dụ (8)
请给我拿一条干净的毛巾。
Làm ơn lấy cho tôi một cái khăn mặt sạch.
洗完脸后,用毛巾擦干。
Sau khi rửa mặt xong, dùng khăn lau khô.
这条毛巾湿了,把它挂起来。
Cái khăn này ướt rồi, treo nó lên đi.
我不习惯用别人的毛巾。
Tôi không quen dùng khăn của người khác.
这是擦头发用的毛巾。
Đây là khăn dùng để lau tóc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây