毛巾
máojīn
khăn mặt, khăn bông, khăn tắm.
Hán việt: mao cân
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khăn mặt, khăn bông, khăn tắm.
Ví dụ (8)
qǐnggěitiáogān jìngdemáo jīn
Làm ơn lấy cho tôi một cái khăn mặt sạch.
wánliǎnhòuyòngmáo jīngān
Sau khi rửa mặt xong, dùng khăn lau khô.
zhètiáomáo jīnshī湿leguà lái
Cái khăn này ướt rồi, treo nó lên đi.
guànyòngbiér endemáo jīn
Tôi không quen dùng khăn của người khác.
zhèshìtóu fayòngdemáo jīn
Đây là khăn dùng để lau tóc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây