毛巾
máojīn
Khăn rửa mặt
Hán việt: mao cân
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khăn mặt, khăn bông, khăn tắm.
Ví dụ (8)
qǐnggěitiáogānjìngdemáojīn
Làm ơn lấy cho tôi một cái khăn mặt sạch.
wánliǎnhòuyòngmáojīn毛巾cāgān
Sau khi rửa mặt xong, dùng khăn lau khô.
zhètiáomáojīn毛巾shī湿liǎoguàqǐlái
Cái khăn này ướt rồi, treo nó lên đi.
xíguànyòngbiéréndemáojīn
Tôi không quen dùng khăn của người khác.
zhèshìtóufayòngdemáojīn
Đây là khăn dùng để lau tóc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI