巾
Gợi nhớ
Hình miếng vải treo trên móc rủ xuống hai bên, tấm khăn lau chùi hoặc quấn đầu, cái khăn 巾.
Thành phần cấu tạo
巾
Cái khăn
巾
Bộ Cân
Hình cái khăn treo rủ xuống
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Từ ghép (16)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:khăn, vải; bộ cân.
Ví dụ (5)
我需要一条新毛巾。
Tôi cần một chiếc khăn mặt mới.
冬天戴围巾很保暖。
Quàng khăn vào mùa đông rất ấm áp.
请递给我一张纸巾。
Xin hãy đưa cho tôi một tờ khăn giấy.
服务员,能给我一块餐巾吗?
Phục vụ ơi, có thể cho tôi một chiếc khăn ăn không?
她脖子上系着一条漂亮的丝巾。
Trên cổ cô ấy quàng một chiếc khăn lụa rất đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây