jīn
khăn, vải; bộ cân.
Hán việt: cân
丨フ丨
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình miếng vải treo trên móc rủ xuống hai bên, tấm khăn lau chùi hoặc quấn đầu, cái khăn .

Thành phần cấu tạo

jīn
Cái khăn
Bộ Cân
Hình cái khăn treo rủ xuống

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:khăn, vải; bộ cân.
Ví dụ (5)
yàotiáoxīnmáo jīn
Tôi cần một chiếc khăn mặt mới.
dōngtiāndàiwéi jīnhěnbǎonuǎn
Quàng khăn vào mùa đông rất ấm áp.
qǐnggěizhāngzhǐjīn
Xin hãy đưa cho tôi một tờ khăn giấy.
yuánnénggěikuàicānjīnma
Phục vụ ơi, có thể cho tôi một chiếc khăn ăn không?
zishangzhetiáopiào liangdejīn
Trên cổ cô ấy quàng một chiếc khăn lụa rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây