Chi tiết từ vựng
巾 【jīn】


Nghĩa từ: Cái khăn
Hán việt: cân
Lượng từ:
条
Nét bút: 丨フ丨
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
冬天
的
时候,
戴
围巾
可以
保暖。
Wearing a scarf can keep you warm in winter.
Trong mùa đông, đeo khăn quàng cổ có thể giữ ấm.
Bình luận