Chi tiết từ vựng
熨斗 【yùndǒu】


(Phân tích từ 熨斗)
Nghĩa từ: Bàn là
Hán việt: đấu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这件
衬衫
需要
用
熨斗
熨
一下。
This shirt needs to be ironed with an iron.
Cái áo sơ mi này cần được ủi bằng bàn ủi.
我
忘记
把
熨斗
拔掉
了,
真是太
糟糕
了。
I forgot to unplug the iron, which is really bad.
Tôi quên không rút phích cắm của bàn ủi, thật là tồi tệ.
使用
熨斗
时请
务必
注意安全。
Be sure to pay attention to safety when using an iron.
Khi sử dụng bàn ủi, bạn phải chú ý đến an toàn.
Bình luận