熨斗
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "熨斗" (yùndǒu) nghĩa là "Bàn là", ghép bởi: 熨 (yùn): là + 斗 (dǒu): Cái đấu để đong.
Thành phần cấu tạo
熨斗
Bàn là
尉
火
斗
Hình ảnh:

Phân tích từ 熨斗
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn là
Ví dụ (3)
这只熨斗很快就热了。
Chiếc bàn là này nóng lên rất nhanh.
用完熨斗后要拔掉插头。
Dùng xong bàn là thì phải rút phích cắm.
他用熨斗把衬衫熨平。
Anh ấy dùng bàn là là phẳng áo sơ mi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây