Hán Việt:ĐẤU••Loại từ:danh từ / bộ thủ
4 nét
丶丶一丨
Không dùng lượng từ riêng
斗Đẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
斗
Cái đấu để đong
斗
Bộ Đẩu
Hình cái gáo có tay cầm dùng đong đo
Hình ảnh minh họa

斗
cái đấu để đong, sao Bắc Đẩu; bộ đấu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:cái đấu để đong, sao Bắc Đẩu; bộ đấu.
ENTiếng Anh:Dipper, dry measure; dipper radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他用斗量米。
Anh ấy dùng đấu để đong gạo.
He measures rice with a dou.
#2
过去,米是以斗为单位来计算的。
Trước đây, gạo được tính bằng đơn vị là đấu.
In the past, rice was measured in dou.
#3
这个木斗是专门用来量谷物的。
Cái đấu gỗ này chuyên dùng để đong ngũ cốc.
This wooden dou is specially used for measuring grain.
#4
陶渊明不为五斗米折腰。
Đào Uyên Minh không vì năm đấu gạo mà khom lưng.
Tao Yuanming would not bow for five dou of rice.
#5
这一斗麦子大概有十几斤重。
Một đấu lúa mì này nặng khoảng hơn mười cân.
This dou of wheat weighs about a dozen jin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây