dǒu
cái đấu để đong, sao Bắc Đẩu; bộ đấu.
Hán việt: đấu
丶丶一丨
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái gáo lớn có tay cầm dùng để đong gạo, dụng cụ đo lường dung tích, cái đấu .

Thành phần cấu tạo

dǒu
Cái đấu để đong
Bộ Đẩu
Hình cái gáo có tay cầm dùng đong đo

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:cái đấu để đong, sao Bắc Đẩu; bộ đấu.
Ví dụ (5)
yòngdǒuliáng
Anh ấy dùng đấu để đong gạo.
guò shìdǒuwèidān wèilái suànde
Trước đây, gạo được tính bằng đơn vị là đấu.
zhè gedǒushìzhuān ményòngláiliángde
Cái đấu gỗ này chuyên dùng để đong ngũ cốc.
táoyuānmíngwèidǒuzhéyāo
Đào Uyên Minh không vì năm đấu gạo mà khom lưng.
zhèdǒumàizi gàiyǒushíjīnzhòng
Một đấu lúa mì này nặng khoảng hơn mười cân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây