Chi tiết từ vựng
斗 【鬥】【dǒu】


Nghĩa từ: Cái đấu để đong
Hán việt: đấu
Lượng từ:
发
Nét bút: 丶丶一丨
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
丶 zhǔ: điểm, chấm
十 shí: số mười
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
他
为了
真理
而
斗争。
He fights for the truth.
Anh ấy chiến đấu vì sự thật.
他们
为了
自由
而
斗争。
They fight for freedom.
Họ chiến đấu vì tự do.
他们
为了
自由
而
战斗。
They fought for freedom.
Họ đã chiến đấu vì tự do.
十
一起
打斗
Eleven brawls
Mười một trận đánh nhau
电影
里
的
战斗
场景
是
如何
演的?
How are the fight scenes in the movie acted out?
Cảnh chiến đấu trong phim được diễn xuất như thế nào?
Bình luận